达·芬奇 dá·fēn qí
volume volume

Từ hán việt: 【đạt phân kì】

Đọc nhanh: 达·芬奇 (đạt phân kì). Ý nghĩa là: Leonardo Da Vinci (hoạ sĩ nổi tiếng thời Phục Hưng của Ý).

Ý Nghĩa của "达·芬奇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

达·芬奇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Leonardo Da Vinci (hoạ sĩ nổi tiếng thời Phục Hưng của Ý)

(1452-1519) 意大利文艺复兴时期著名画家

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 达·芬奇

  • volume volume

    - 你演 nǐyǎn 达德利 dádélì · 摩尔 móěr 科可真 kēkězhēn 像 xiàng 英国 yīngguó 男演员 nányǎnyuán

    - Bạn có một thứ thực sự của Dudley Moore

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 恰克 qiàkè · 拜斯 bàisī 版 bǎn 的 de 纳尼亚 nàníyà 传奇 chuánqí 吗 ma

    - Phiên bản Chuck Bass của narnia?

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 比 bǐ 达斯汀 dásītīng · 霍夫曼 huòfūmàn 更帅 gèngshuài

    - Tôi nóng bỏng hơn Dustin Hoffman.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 企业家 qǐyèjiā 达米安 dámǐān · 霍尔 huòěr 在 zài 东京 dōngjīng

    - Doanh nhân người Mỹ Damian Hall

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 刚刚 gānggang 报警 bàojǐng 说 shuō 亚当 yàdāng · 里奇蒙 lǐqíméng 德 dé 失踪 shīzōng 了 le

    - Adam Richmond vừa được thông báo mất tích.

  • volume volume

    - 这 zhè 可是 kěshì 史蒂芬 shǐdìfēn · 霍金 huòjīn 啊 a

    - Đây là Stephen Hawking.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 说 shuō 的 de 是 shì 我 wǒ 表妹 biǎomèi 玛丽亚 mǎlìyà · 肯奇塔 kěnqítǎ

    - Nhưng tôi đang nói về người em họ Maria Conchita của tôi.

  • volume volume

    - 像 xiàng 大 dà 明星 míngxīng 杰夫 jiéfū · 布里奇斯 bùlǐqísī 那样 nàyàng 的 de 嬉皮 xīpí

    - Một chú hà mã Jeff Bridges.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 芬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fén
    • Âm hán việt: Phân , Phần
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCSH (廿金尸竹)
    • Bảng mã:U+82AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao