瑟缩 sèsuō
volume volume

Từ hán việt: 【sắt súc】

Đọc nhanh: 瑟缩 (sắt súc). Ý nghĩa là: co rúm lại; co ro; co quắp (vì lạnh, vì sợ).

Ý Nghĩa của "瑟缩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瑟缩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. co rúm lại; co ro; co quắp (vì lạnh, vì sợ)

身体因寒冷、受惊等而蜷缩或兼抖动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瑟缩

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 压缩 yāsuō 了 le 背包 bēibāo

    - Anh ấy đã nén ba lô lại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寒风 hánfēng 中缩 zhōngsuō 着 zhe 脖子 bózi

    - Anh ấy rụt cổ lại trong gió lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 缩短成 suōduǎnchéng 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Bài phát biểu của ông rút ngắn còn năm phút.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 退缩 tuìsuō , 是 shì 个 gè 汉子 hànzi

    - Anh ấy không bao giờ lùi bước, là một hảo hán.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 的 de 诞生 dànshēng 缩短 suōduǎn 出行 chūxíng 时间 shíjiān

    - Sự ra đời của đường sắt cao tốc đã rút ngắn thời gian di chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经济危机 jīngjìwēijī 中 zhōng 资产 zīchǎn 缩水 suōshuǐ

    - Tài sản của anh ấy bị giảm trong khủng hoảng kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瑟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+9 nét)
    • Pinyin: Sè
    • Âm hán việt: Sắt
    • Nét bút:一一丨一一一丨一丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGPH (一土心竹)
    • Bảng mã:U+745F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao