Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瑟
㻎 鉍 𡘼 𡚉 𢊎 𢜈 𤨝 𩇰
瑟 là gì? 瑟 (Sắt). Bộ Ngọc 玉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一一丨一一一丨一丶フ丶ノ丶). Ý nghĩa là: Đàn sắt, Tịch mịch, tiêu điều, đơn độc, “Sắt sắt” 瑟瑟 xào xạc. Từ ghép với 瑟 : “tiêu sắt” 蕭瑟 buồn bã, tịch mịch, “sắt cư” 瑟居 ở đơn độc., “cốc phong sắt sắt” 谷風瑟瑟 gió trong hang xào xạc. Chi tiết hơn...