瑚 hú
volume volume

Từ hán việt: 【hồ.hô】

Đọc nhanh: 瑚 (hồ.hô). Ý nghĩa là: san hô. Ví dụ : - 他在伯利兹的珊瑚礁被蝠鲼咬了一下 Bị một con bọ ngựa cắn ở ngoài dải đá ngầm chắn ở Belize.. - 世界闻名的冲浪地参加珊瑚王子冲浪锦标赛 Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.. - 三文鱼色还是珊瑚色 Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

Ý Nghĩa của "瑚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瑚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. san hô

见〖珊瑚〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 伯利兹 bólìzī 的 de 珊瑚礁 shānhújiāo 被蝠 bèifú 鲼 fèn 咬 yǎo 了 le 一下 yīxià

    - Bị một con bọ ngựa cắn ở ngoài dải đá ngầm chắn ở Belize.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 锦标赛 jǐnbiāosài 就是 jiùshì 我们 wǒmen 的 de 超级 chāojí 碗 wǎn

    - Giải vô địch Coral Prince là giải Super Bowl của chúng tôi.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瑚

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 伯利兹 bólìzī 的 de 珊瑚礁 shānhújiāo 被蝠 bèifú 鲼 fèn 咬 yǎo 了 le 一下 yīxià

    - Bị một con bọ ngựa cắn ở ngoài dải đá ngầm chắn ở Belize.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 珊瑚 shānhú 是 shì 由 yóu 某些 mǒuxiē 水螅 shuǐxī 体 tǐ 构成 gòuchéng 的 de

    - San hô được tạo thành từ cơ thể của một số loài nước nhuyễn.

  • volume volume

    - 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 锦标赛 jǐnbiāosài 就是 jiùshì 我们 wǒmen 的 de 超级 chāojí 碗 wǎn

    - Giải vô địch Coral Prince là giải Super Bowl của chúng tôi.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瑚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:一一丨一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGJRB (一土十口月)
    • Bảng mã:U+745A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình