Các biến thể (Dị thể) của 瑚

  • Cách viết khác

    胡 鈷 鍸 𤤈

Ý nghĩa của từ 瑚 theo âm hán việt

瑚 là gì? 瑚 (Hô, Hồ). Bộ Ngọc 玉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一一丨一一丨丨フ一ノフ一一). Ý nghĩa là: § Xem “san hô” 珊瑚, § Xem “san hô” 珊瑚. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: san hô 珊瑚)

Từ điển Thiều Chửu

  • San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
  • Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “san hô” 珊瑚

Từ điển Thiều Chửu

  • San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
  • Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “san hô” 珊瑚

Từ ghép với 瑚