珊瑚礁 shānhújiāo
volume volume

Từ hán việt: 【san hồ tiêu】

Đọc nhanh: 珊瑚礁 (san hồ tiêu). Ý nghĩa là: đá san hô. Ví dụ : - 他在伯利兹的珊瑚礁被蝠鲼咬了一下 Bị một con bọ ngựa cắn ở ngoài dải đá ngầm chắn ở Belize.

Ý Nghĩa của "珊瑚礁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

珊瑚礁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đá san hô

主要由珊瑚虫的骨骼堆积而成的礁石多见于热带海洋中

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 伯利兹 bólìzī 的 de 珊瑚礁 shānhújiāo 被蝠 bèifú 鲼 fèn 咬 yǎo 了 le 一下 yīxià

    - Bị một con bọ ngựa cắn ở ngoài dải đá ngầm chắn ở Belize.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 珊瑚礁

  • volume volume

    - 轮船 lúnchuán 抢撞 qiǎngzhuàng 礁石 jiāoshí

    - Tày thủy va vào đá ngầm.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 礁石 jiāoshí 都 dōu 嶙峋 línxún

    - Những tảng đá này đều lởm chởm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 伯利兹 bólìzī 的 de 珊瑚礁 shānhújiāo 被蝠 bèifú 鲼 fèn 咬 yǎo 了 le 一下 yīxià

    - Bị một con bọ ngựa cắn ở ngoài dải đá ngầm chắn ở Belize.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 珊 shān 五彩斑斓 wǔcǎibānlán

    - Những san hô đó đầy màu sắc.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 珊瑚 shānhú 是 shì 由 yóu 某些 mǒuxiē 水螅 shuǐxī 体 tǐ 构成 gòuchéng 的 de

    - San hô được tạo thành từ cơ thể của một số loài nước nhuyễn.

  • volume volume

    - 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 锦标赛 jǐnbiāosài 就是 jiùshì 我们 wǒmen 的 de 超级 chāojí 碗 wǎn

    - Giải vô địch Coral Prince là giải Super Bowl của chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 珊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San
    • Nét bút:一一丨一ノフノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGBT (一土月廿)
    • Bảng mã:U+73CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瑚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:一一丨一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGJRB (一土十口月)
    • Bảng mã:U+745A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 礁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MROGF (一口人土火)
    • Bảng mã:U+7901
    • Tần suất sử dụng:Trung bình