琉 liú
volume volume

Từ hán việt: 【lưu】

Đọc nhanh: 琉 (lưu). Ý nghĩa là: ngọc lưu ly.

Ý Nghĩa của "琉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

琉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngọc lưu ly

琉璃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 琉

  • volume volume

    - 那人 nàrén 是 shì 个 gè 琉璃球 liúliqiú , 一毛不拔 yīmáobùbá

    - đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra.

  • volume volume

    - 金煌煌 jīnhuánghuáng 的 de 琉璃瓦 liúliwǎ

    - ngói lưu li vàng lóng lánh.

  • volume volume

    - 琉璃 liúli 制品 zhìpǐn 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Các sản phẩm từ lưu ly rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 收藏 shōucáng 琉璃 liúli 制品 zhìpǐn

    - Cô ấy thích sưu tập các sản phẩm lưu ly.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 琉璃 liúli 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy mua một chiếc bình lưu ly.

  • volume volume

    - 雪后 xuěhòu 的 de 山谷 shāngǔ , 幻化成 huànhuàchéng 了 le 一个 yígè 奇特 qítè 的 de 琉璃 liúli 世界 shìjiè

    - những hỏm núi sau khi tuyết rơi, biến thành một thế giới lưu ly kỳ ảo.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 琉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:一一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYIU (一土卜戈山)
    • Bảng mã:U+7409
    • Tần suất sử dụng:Trung bình