琉璃转 liúlí zhuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lưu ly chuyển】

Đọc nhanh: 琉璃转 (lưu ly chuyển). Ý nghĩa là: Gạch lưu ly.

Ý Nghĩa của "琉璃转" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

琉璃转 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gạch lưu ly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 琉璃转

  • volume volume

    - 那人 nàrén 是 shì 个 gè 琉璃球 liúliqiú , 一毛不拔 yīmáobùbá

    - đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra.

  • volume volume

    - 金煌煌 jīnhuánghuáng 的 de 琉璃瓦 liúliwǎ

    - ngói lưu li vàng lóng lánh.

  • volume volume

    - 琉璃 liúli 制品 zhìpǐn 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Các sản phẩm từ lưu ly rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 收藏 shōucáng 琉璃 liúli 制品 zhìpǐn

    - Cô ấy thích sưu tập các sản phẩm lưu ly.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 琉璃 liúli 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy mua một chiếc bình lưu ly.

  • volume volume

    - 雪后 xuěhòu 的 de 山谷 shāngǔ , 幻化成 huànhuàchéng 了 le 一个 yígè 奇特 qítè 的 de 琉璃 liúli 世界 shìjiè

    - những hỏm núi sau khi tuyết rơi, biến thành một thế giới lưu ly kỳ ảo.

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 难以 nányǐ 转 zhuǎn 圜 huán 了 le

    - sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 琉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:一一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYIU (一土卜戈山)
    • Bảng mã:U+7409
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 璃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+10 nét)
    • Pinyin: Lī , Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lê
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYUB (一土卜山月)
    • Bảng mã:U+7483
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao