理科学士 lǐkē xuéshì
volume volume

Từ hán việt: 【lí khoa học sĩ】

Đọc nhanh: 理科学士 (lí khoa học sĩ). Ý nghĩa là: Cử nhân Khoa học B. Sc..

Ý Nghĩa của "理科学士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理科学士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cử nhân Khoa học B. Sc.

Bachelor of Science B.Sc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理科学士

  • volume volume

    - 基本原理 jīběnyuánlǐ 一个 yígè 学科 xuékē 、 学派 xuépài 或 huò 一门 yīmén 科学 kēxué 的 de 正统 zhèngtǒng 的 de 、 起 qǐ 指导作用 zhǐdǎozuòyòng 的 de 原则 yuánzé

    - Nguyên tắc cơ bản của một ngành học, một trường phái hoặc một khoa học cụ thể là nguyên tắc chính thống và có vai trò hướng dẫn.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 选修 xuǎnxiū 理科 lǐkē 的 de 学生 xuésheng 少 shǎo 了 le

    - Hiện nay, số lượng sinh viên chọn học ngành kỹ thuật giảm đi.

  • volume volume

    - 伦理学 lúnlǐxué 是 shì 哲学 zhéxué 的 de 分科 fēnkē

    - Luân lí học là một nhánh của triết học.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 推翻 tuīfān 了 le 旧 jiù 的 de 理论 lǐlùn

    - Các nhà khoa học đã bác bỏ lý thuyết cũ.

  • volume volume

    - 科学 kēxué 不能 bùnéng 停留 tíngliú 在 zài 旧 jiù 理论 lǐlùn 上 shàng

    - Khoa học không thể dừng lại ở lý thuyết cũ.

  • volume volume

    - 科学 kēxué 人士 rénshì 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 研究 yánjiū

    - Các nhà khoa học đang thực hiện nghiên cứu.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 欺骗 qīpiàn 手法 shǒufǎ 取得 qǔde 了 le 理科 lǐkē 教员 jiàoyuán 的 de 职位 zhíwèi , 她 tā 谎称 huǎngchēng 曾 céng 在 zài 大学 dàxué 读过 dúguò 书 shū

    - Cô ấy đã sử dụng các phương pháp lừa dối để đạt được vị trí giáo viên môn Khoa học, cô ấy nói dối rằng đã từng học đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao