学士 xuéshì
volume volume

Từ hán việt: 【học sĩ】

Đọc nhanh: 学士 (học sĩ). Ý nghĩa là: người có học, cử nhân; học sĩ. Ví dụ : - 文人学士 văn nhân học sĩ

Ý Nghĩa của "学士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

学士 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người có học

指读书人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 文人学士 wénrénxuéshì

    - văn nhân học sĩ

✪ 2. cử nhân; học sĩ

学位中最低的一级,大学毕业时由学校授予

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学士

  • volume volume

    - 她 tā 拥有 yōngyǒu 文学 wénxué 学士学位 xuéshìxuéwèi

    - Cô ấy có bằng cử nhân văn học.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 物理学 wùlǐxué 博士 bóshì

    - Anh ấy là một tiến sĩ vật lý.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 雪城 xuěchéng 大学 dàxué 的 de 工商管理 gōngshāngguǎnlǐ 硕士学位 shuòshìxuéwèi

    - Tôi có bằng MBA của Syracuse.

  • volume volume

    - 他 tā 拥有 yōngyǒu 博士 bóshì 学衔 xuéxián

    - Anh ấy có học hàm tiến sĩ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 朱利亚 zhūlìyà 音乐学院 yīnyuèxuéyuàn 获得 huòdé 了 le 音乐学 yīnyuèxué 博士学位 bóshìxuéwèi 是 shì 吗 ma

    - Bạn cũng có bằng tiến sĩ âm nhạc học tại Juilliard?

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 获得 huòdé 了 le 学士学位 xuéshìxuéwèi

    - Anh ấy vừa nhận được bằng cử nhân.

  • volume volume

    - 她 tā 决定 juédìng 进修 jìnxiū 硕士学位 shuòshìxuéwèi

    - Cô ấy quyết định học nâng cao bằng thạc sĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 申请 shēnqǐng 硕士学位 shuòshìxuéwèi

    - Cô ấy đã nộp đơn xin học vị thạc sĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa