理直 lǐ zhí
volume volume

Từ hán việt: 【lí trực】

Đọc nhanh: 理直 (lí trực). Ý nghĩa là: lẽ thẳng.

Ý Nghĩa của "理直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理直 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lẽ thẳng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理直

  • volume volume

    - 理直气壮 lǐzhíqìzhuàng 地 dì 回答 huídá

    - Đường đường chính chính trả lời.

  • volume volume

    - 直到 zhídào 今天 jīntiān , 我 wǒ 才 cái 明白 míngbai 那个 nàgè 道理 dàoli

    - Cho đến hôm nay tôi mới hiểu đạo lý ấy.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 对 duì 实情 shíqíng 胸有成竹 xiōngyǒuchéngzhú 才能 cáinéng 理直气壮 lǐzhíqìzhuàng 地 dì ( 到处 dàochù ) 指责 zhǐzé ( 别人 biérén )

    - Để có thể tự tin và công bằng trong khi chỉ trích (người khác), cần phải hiểu rõ tình hình thực tế.

  • volume volume

    - 直发 zhífà 打理 dǎlǐ 起来 qǐlai 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Tóc thẳng dễ chăm sóc lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 追求 zhuīqiú 崇高 chónggāo 的 de 理想 lǐxiǎng

    - Anh ấy luôn theo đuổi lý tưởng cao cả.

  • volume volume

    - 道理 dàoli 是 shì 直 zhí 的 de , 但是 dànshì 路 lù 经常 jīngcháng 是 shì 弯 wān 的 de

    - Sự thật là thẳng, nhưng đường thường cong

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 寻求真理 xúnqiúzhēnlǐ

    - Anh ấy luôn tìm kiếm chân lý.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 说明 shuōmíng 很 hěn 直观 zhíguān , 听 tīng 的 de 人 rén 非常容易 fēichángróngyì 理解 lǐjiě

    - lời giải thích này rất trực quan và dễ hiểu cho người nghe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao