球艺 qiúyì
volume volume

Từ hán việt: 【cầu nghệ】

Đọc nhanh: 球艺 (cầu nghệ). Ý nghĩa là: kỹ thuật chơi bóng; tài chơi bóng. Ví dụ : - 交流了球艺,增进了友谊。 trao đổi kỹ thuật chơi bóng, tăng thêm tình hữu nghị.

Ý Nghĩa của "球艺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

球艺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỹ thuật chơi bóng; tài chơi bóng

球类运动的技巧

Ví dụ:
  • volume volume

    - 交流 jiāoliú 了 le 球艺 qiúyì , 增进 zēngjìn 了 le 友谊 yǒuyì

    - trao đổi kỹ thuật chơi bóng, tăng thêm tình hữu nghị.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 球艺

  • volume volume

    - 比尔 bǐěr 不肯 bùkěn 参加 cānjiā 球赛 qiúsài , 因为 yīnwèi 他 tā 知道 zhīdào 他 tā 的 de 球艺 qiúyì 不好 bùhǎo , 而 ér 他 tā 又 yòu 爱面子 àimiànzi

    - Bill không muốn tham gia trận bóng, vì anh ta biết kỹ năng bóng đá của mình không tốt và anh ta lại quan tâm đến danh dự.

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 不但 bùdàn 篮球 lánqiú 打得 dǎdé 好 hǎo , 钢琴 gāngqín 弹得 dàndé 也 yě 很 hěn 动听 dòngtīng , 真是 zhēnshi 多才多艺 duōcáiduōyì

    - Anh trai tôi không chỉ chơi bóng rổ giỏi, mà còn chơi piano rất hay, thực sự rất đa tài.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 排球队 páiqiúduì 在 zài 这次 zhècì 邀请赛 yāoqǐngsài 中 zhōng 夺杯 duóbēi

    - đội bóng chuyền Trung Quốc đã đoạt cúp trong trận đấu mời này.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 排球队 páiqiúduì 五次 wǔcì 对阵 duìzhèn , 主队 zhǔduì 三胜二负 sānshèngèrfù

    - đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 精美 jīngměi 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 在 zài 国际 guójì 上久享 shàngjiǔxiǎng 盛名 shèngmíng

    - Hàng công nghệ tinh xảo của Trung Quốc đã nổi tiếng rất lâu trên thế giới.

  • volume volume

    - 交流 jiāoliú 了 le 球艺 qiúyì , 增进 zēngjìn 了 le 友谊 yǒuyì

    - trao đổi kỹ thuật chơi bóng, tăng thêm tình hữu nghị.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 吸引 xīyǐn 了 le 全球 quánqiú 的 de 关注 guānzhù

    - World Cup thu hút sự chú ý toàn cầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao