班马 bān mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ban mã】

Đọc nhanh: 班马 (ban mã). Ý nghĩa là: ngựa chạy tán loạn.

Ý Nghĩa của "班马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

班马 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa chạy tán loạn

离群的马

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 班马

  • volume volume

    - 他 tā 马上 mǎshàng 就 jiù 会 huì 看到 kàndào 演 yǎn 独角戏 dújiǎoxì 不如 bùrú 搭班子 dābānzi 好 hǎo

    - Đơn phương độc mã

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 五点 wǔdiǎn 就要 jiùyào 上班 shàngbān 了 le ? 没 méi 问题 wèntí , 我会 wǒhuì 按时 ànshí 到 dào 的 de

    - 5 giờ sáng đã phải đi làm rồi á? Thôi không sao, tôi sẽ đến đúng giờ.

  • volume volume

    - 老 lǎo 主任 zhǔrèn 出马 chūmǎ , 带班 dàibān 操作 cāozuò

    - chủ nhiệm ra tay, hướng dẫn thao tác trực ban.

  • volume volume

    - 领导班子 lǐngdǎobānzi 走马换将 zǒumǎhuànjiāng 后 hòu , 工作 gōngzuò 有 yǒu 了 le 起色 qǐsè

    - sau khi thay đổi ê kíp lãnh đạo, công việc có tiến triển.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 班 bān 组成 zǔchéng 一个排 yígèpái

    - Ba tiểu đội hợp thành một trung đội.

  • volume volume

    - 上下班 shàngxiàbān 高峰期 gāofēngqī 交通 jiāotōng 非常 fēicháng 拥挤 yōngjǐ

    - Giao thông rất ùn tắc trong giờ cao điểm.

  • volume volume

    - 当 dāng 西班牙人 xībānyárén 在 zài 西元 xīyuán 1600 年 nián 来到 láidào , 他们 tāmen 只 zhǐ 发现 fāxiàn 马雅 mǎyǎ 文明 wénmíng 的 de 遗迹 yíjì

    - Khi người Tây Ban Nha đến vào năm 1600 sau công nguyên, họ chỉ tìm thấy tàn tích của nền văn minh Maya.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao