班伯里 bān bó lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ban bá lí】

Đọc nhanh: 班伯里 (ban bá lí). Ý nghĩa là: Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh.

Ý Nghĩa của "班伯里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

班伯里 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh

英国牛津郡的一个集镇

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 班伯里

  • volume volume

    - 他 tā 骑车 qíchē 五公里 wǔgōnglǐ 上班 shàngbān

    - Anh ấy đi làm bằng xe đạp năm km.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 考试 kǎoshì , 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 在 zài 班里 bānlǐ 名列前茅 mínglièqiánmáo

    - Kết quả của anh ấy là một trong những kết quả tốt nhất trong lớp lần trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 说唱 shuōchàng 里 lǐ 使用 shǐyòng 唱诗班 chàngshībān

    - Tôi thực sự thích khi một bài hát rap sử dụng một dàn hợp xướng.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 她 tā 在 zài 同学 tóngxué 和 hé 老师 lǎoshī 的 de 心里 xīnli 成 chéng 了 le 优秀 yōuxiù 班干部 bāngànbù 和 hé 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Vì vậy, em đã trở thành một lớp trưởng xuất sắc và là tấm gương học tập tốt trong lòng các bạn trong lớp và thầy cô.

  • volume volume

    - 他 tā 被选为 bèixuǎnwèi 班里 bānlǐ 的 de 学习 xuéxí 秀 xiù

    - Anh ấy được chọn là học sinh xuất sắc của lớp.

  • volume volume

    - 千里马 qiānlǐmǎ 常有 chángyǒu , 而 ér 伯乐 bólè 不 bù 常有 chángyǒu

    - Thiên lý mã thì lúc nào cũng có , còn Bá Nhạc thì không. ( Ý chỉ nhân tài thời nào cũng có nhưng phát hiện ra được không thì còn là vấn đề)

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 的 de 人 rén 都 dōu 在 zài 这里 zhèlǐ 吃饭 chīfàn

    - Những người đi làm đều ăn cơm ở đây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 成绩 chéngjì 在 zài 班里 bānlǐ 是 shì 平 píng 的 de

    - Thành tích của họ trong lớp là ngang nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bà , Bǎi , Bó
    • Âm hán việt: Bá , Bách
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHA (人竹日)
    • Bảng mã:U+4F2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao