Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 礁
嶕 焦
礁 là gì? 礁 (Tiêu, Tiều). Bộ Thạch 石 (+12 nét). Tổng 17 nét but (一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. đá ngầm, 2. san hô, 1. đá ngầm, 2. san hô, Đá ngầm, ở dưới sông hoặc trong lòng biển. Từ ghép với 礁 : 輪船觸礁 Tàu thuỷ đâm vào đá ngầm. Chi tiết hơn...