Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 玲
玲 𤫩
玲 là gì? 玲 (Linh). Bộ Ngọc 玉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一一丨一ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: bóng lộn, “Linh lung” 玲瓏: (1) Bóng lộn, long lanh, “Linh lung” 玲瓏 tiếng ngọc kêu leng keng. Từ ghép với 玲 : linh lung [línglóng] ① (văn) Tiếng ngọc kêu;, 小巧玲瓏 Khéo léo tinh xảo, 嬌小玲瓏 Duyên dáng xinh xắn, 八面玲瓏 Khéo léo đủ điều. Chi tiết hơn...
- linh lung [línglóng] ① (văn) Tiếng ngọc kêu;