现话 xiàn huà
volume volume

Từ hán việt: 【hiện thoại】

Đọc nhanh: 现话 (hiện thoại). Ý nghĩa là: lời nói cũ rích; lời nói bỏ đi.

Ý Nghĩa của "现话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

现话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời nói cũ rích; lời nói bỏ đi

老一套的话;废话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 现话

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 我 wǒ 总 zǒng 觉得 juéde 比 bǐ 别人 biérén 矮半截 ǎibànjié 说话 shuōhuà 也 yě 没 méi 底气 dǐqì

    - Hiện tại tôi luôn cảm thấy mình thua kém người khác, nói chuyện cũng không tự tin nữa.

  • volume volume

    - 说实话 shuōshíhuà , 办实事 bànshíshì , 体现 tǐxiàn 出 chū 了 le 他 tā 的 de 务实精神 wùshíjīngshén

    - Nói thực, làm thực, thể hiện tinh thần thiết thực của anh ấy.

  • volume volume

    - 电话线 diànhuàxiàn 经常出现 jīngchángchūxiàn 故障 gùzhàng

    - Đường dây điện thoại thường xuyên gặp sự cố.

  • volume volume

    - 你 nǐ 现在 xiànzài 方便 fāngbiàn 通话 tōnghuà 吗 ma ?

    - Bây giờ bạn có tiện nghe máy không?

  • volume volume

    - 被 bèi 我 wǒ 发现 fāxiàn 你 nǐ 宰客 zǎikè 的话 dehuà , 我 wǒ 就 jiù 回来 huílai 找 zhǎo 你 nǐ 补 bǔ 差价 chājià

    - Nếu tôi phát hiện bạn chặt chém khách, tôi sẽ quay lại với bạn để bù lại khoản tiền chênh lệch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 给 gěi 他 tā 打电话 dǎdiànhuà

    - Tôi gọi anh ấy bây giờ.

  • volume volume

    - 现今 xiànjīn , 移动电话 yídòngdiànhuà 非常 fēicháng 普及 pǔjí

    - Hiện nay, điện thoại di động rất phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén 说话 shuōhuà 很少 hěnshǎo 兑现 duìxiàn

    - Người như anh ấy nói ra rất ít khi thực hiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao