环极涡旋 huán jí wō xuán
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn cực oa toàn】

Đọc nhanh: 环极涡旋 (hoàn cực oa toàn). Ý nghĩa là: vòng xoáy cực đại.

Ý Nghĩa của "环极涡旋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

环极涡旋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòng xoáy cực đại

circumpolar vortex

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 环极涡旋

  • volume volume

    - 她 tā 陷入 xiànrù 了 le 个人 gèrén 不幸 bùxìng 的 de 旋涡 xuánwō 难以自拔 nányǐzìbá

    - Cô bị cuốn vào vòng xoáy bất hạnh của cá nhân mình và khó lòng thoát ra được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 保持 bǎochí 环境卫生 huánjìngwèishēng

    - Không vứt rác bừa bãi, giữ cho môi trường sạch sẽ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 极其 jíqí 重视 zhòngshì 环境保护 huánjìngbǎohù

    - Tôi rất coi trọng việc bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 保护环境 bǎohùhuánjìng 需 xū 每个 měigè 人 rén 积极参与 jījícānyù

    - Việc bảo vệ môi trường đòi hỏi mọi người phải tích cực tham gia .

  • volume volume

    - 他 tā 倍加 bèijiā 珍惜 zhēnxī 自然环境 zìránhuánjìng , 积极参与 jījícānyù 环保 huánbǎo 活动 huódòng

    - Anh ấy đặc biệt quý trọng môi trường tự nhiên và tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 涡轮 wōlún 由 yóu 高压 gāoyā 燃气 ránqì 驱动 qūdòng 旋转 xuánzhuǎn

    - Tuabin được dẫn động quay bằng khí áp suất cao

  • volume volume

    - 河面上 hémiànshàng 有个 yǒugè 旋涡 xuánwō

    - Trên mặt sông có một cái xoáy nước.

  • volume volume

    - 涡流 wōliú 在 zài 河面上 hémiànshàng 旋转 xuánzhuǎn

    - Xoáy nước xoay tròn trên mặt sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Tuyền
    • Nét bút:丶一フノノ一フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSONO (卜尸人弓人)
    • Bảng mã:U+65CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō , Wō
    • Âm hán việt: Oa , Qua
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EROB (水口人月)
    • Bảng mã:U+6DA1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao