环宇 huányǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn vũ】

Đọc nhanh: 环宇 (hoàn vũ). Ý nghĩa là: hoàn vũ; dưới vòm trời; toàn thế giới. Ví dụ : - 轰动环宇。 chấn động thế giới.

Ý Nghĩa của "环宇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

环宇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoàn vũ; dưới vòm trời; toàn thế giới

同''寰宇''

Ví dụ:
  • volume volume

    - 轰动 hōngdòng 环宇 huányǔ

    - chấn động thế giới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 环宇

  • volume volume

    - 从 cóng 环状软骨 huánzhuàngruǎngǔ 到 dào 下颌骨 xiàhégǔ 都 dōu 有伤 yǒushāng

    - Các vết thương từ nghiêm trọng đến ủy thác.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 梦想 mèngxiǎng 征服 zhēngfú 宇宙 yǔzhòu

    - Nhân loại mơ ước chinh phục vũ trụ.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 需要 xūyào 保护环境 bǎohùhuánjìng

    - Con người cần bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 轰动 hōngdòng 环宇 huányǔ

    - chấn động thế giới.

  • volume volume

    - 骑 qí 自行车 zìxíngchē 对于 duìyú 身体 shēntǐ 和 hé 环境 huánjìng 都 dōu 大有裨益 dàyǒubìyì

    - Đạp xe đạp mang lại lợi ích lớn cho cơ thể của bạn và môi trường chúng ta sinh sống.

  • volume volume

    - 也 yě 是 shì 个 gè 连环 liánhuán 杀手 shāshǒu

    - Chỉ là một kẻ giết người hàng loạt khác

  • volume volume

    - 人们 rénmen 自古 zìgǔ 就 jiù 追求 zhuīqiú 和平 hépíng 与 yǔ 稳定 wěndìng 的 de 社会 shèhuì 环境 huánjìng

    - Từ xưa, con người đã theo đuổi một môi trường xã hội hòa bình và ổn định.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 在 zài 宇宙 yǔzhòu 中 zhōng 很 hěn 渺小 miǎoxiǎo

    - Loài người rất nhỏ bé trong vũ trụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Yǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:丶丶フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JMD (十一木)
    • Bảng mã:U+5B87
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao