殿宇 diàn yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【điến vũ】

Đọc nhanh: 殿宇 (điến vũ). Ý nghĩa là: đền; cung điện.

Ý Nghĩa của "殿宇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

殿宇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đền; cung điện

雄伟的宫殿建筑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 殿宇

  • volume volume

    - 器宇不凡 qìyǔbùfán

    - diện mạo phi phàm.

  • volume volume

    - 单于 chányú 的 de 宫殿 gōngdiàn 很 hěn 壮丽 zhuànglì

    - Cung điện của vua Hung Nô rất tráng lệ.

  • volume volume

    - 殿宇 diànyǔ 峥 zhēng

    - cung điện cao ngất

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 冲向 chōngxiàng 宫殿 gōngdiàn 去 qù 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các kỵ sĩ lao vào cung điện để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 宫殿 gōngdiàn 看起来 kànqǐlai 很皇 hěnhuáng

    - Cung điện cổ xưa trông rất vĩ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 器宇不凡 qìyǔbùfán

    - Dáng vẻ của anh ấy không tầm thường.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 庙宇 miàoyǔ 常见 chángjiàn 卐 wàn 字 zì 装饰 zhuāngshì

    - Trong các đền thờ Ấn Độ thường trang trí chữ Vạn.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 宇宙 yǔzhòu 起源 qǐyuán 的 de 新 xīn 理论 lǐlùn 被 bèi 世界 shìjiè 上 shàng 很多 hěnduō 著名 zhùmíng 的 de 天文学家 tiānwénxuéjiā 批 pī 得 dé 体无完肤 tǐwúwánfū

    - Các lý thuyết mới về nguồn gốc vũ trụ đã bị nhiều nhà thiên văn học nổi tiếng trên thế giới chỉ trích một cách không thương tiếc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Yǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:丶丶フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JMD (十一木)
    • Bảng mã:U+5B87
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 殿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+9 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điến , Điện , Đán
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SCHNE (尸金竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BBF
    • Tần suất sử dụng:Cao