环子 huán zi
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn tử】

Đọc nhanh: 环子 (hoàn tử). Ý nghĩa là: vòng; cái vòng. Ví dụ : - 门环子 vòng ở cửa ra vào; vòng cánh cửa.. - 铁环子 vòng sắt

Ý Nghĩa của "环子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

环子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòng; cái vòng

圆圈形的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 门环 ménhuán 子 zi

    - vòng ở cửa ra vào; vòng cánh cửa.

  • volume volume

    - 铁环 tiěhuán 子 zi

    - vòng sắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 环子

  • volume volume

    - 门环 ménhuán 子 zi

    - vòng ở cửa ra vào; vòng cánh cửa.

  • volume volume

    - 铁环 tiěhuán 子 zi

    - vòng sắt

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 教育 jiàoyù 孩子 háizi 爱护 àihù 环境 huánjìng

    - Cha mẹ giáo dục con cái bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 庄园主 zhuāngyuánzhǔ 宅第 zháidì 是 shì 一栋 yīdòng 环抱 huánbào 在 zài 美丽 měilì 的 de 花园 huāyuán 中 zhōng 的 de 大理石 dàlǐshí 房子 fángzi

    - Ngôi nhà chính của trang trại là một căn nhà đá cẩm thạch nằm trong một khu vườn đẹp.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 环境影响 huánjìngyǐngxiǎng 孩子 háizi 的 de 成长 chéngzhǎng

    - Môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ nhỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使用 shǐyòng 环保 huánbǎo 材料 cáiliào 建造 jiànzào 房子 fángzi

    - Họ sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường để xây dựng ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao