玩具小塑像 wánjù xiǎo sùxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn cụ tiểu tố tượng】

Đọc nhanh: 玩具小塑像 (ngoạn cụ tiểu tố tượng). Ý nghĩa là: Nhân vật đồ chơi.

Ý Nghĩa của "玩具小塑像" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玩具小塑像 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhân vật đồ chơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩具小塑像

  • volume volume

    - 李伟 lǐwěi 不 bù 小心 xiǎoxīn 弄坏了 nònghuàile 弟弟 dìdì 的 de 玩具 wánjù , 弟弟 dìdì 哭喊 kūhǎn 着 zhe 要 yào 他 tā 赔偿 péicháng

    - Lý Vĩ vô tình làm vỡ đồ chơi của em trai mình, em trai của anh ấy đã khóc lóc đòi bồi thường.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 把 bǎ 玩具 wánjù 送给 sònggěi 了 le 妹妹 mèimei

    - Tiểu Minh tặng đồ chơi cho em gái.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 羡慕 xiànmù 你 nǐ 的 de 玩具 wánjù

    - Tiểu Minh ngưỡng mộ đồ chơi của bạn.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 磨 mó 着 zhe 要 yào 玩具 wánjù

    - Đứa trẻ cứ quấy rầy đòi đồ chơi.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 在 zài 遥 yáo 玩具 wánjù

    - Đứa trẻ đang lắc đồ chơi.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 随意 suíyì 掷 zhì 玩具 wánjù

    - Trẻ con ném đồ chơi tuỳ tiện.

  • volume volume

    - 现已 xiànyǐ 成为 chéngwéi 一家 yījiā 颇具规模 pǒjùguīmó 的 de 塑胶玩具 sùjiāowánjù 厂 chǎng

    - Bây giờ nó đã trở thành một nhà máy sản xuất đồ chơi bằng nhựa quy mô khá lớn.

  • volume volume

    - 玩具 wánjù 被 bèi 小狗 xiǎogǒu 咬坏 yǎohuài 了 le

    - Đồ chơi bị chó con cắn hỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBG (廿月土)
    • Bảng mã:U+5851
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao