玩儿了 wán erle
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn nhi liễu】

Đọc nhanh: 玩儿了 (ngoạn nhi liễu). Ý nghĩa là: chúc vui vẻ.

Ý Nghĩa của "玩儿了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玩儿了 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chúc vui vẻ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩儿了

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 他 tā 玩儿 wáner 了 le 几把 jǐbǎ 牌 pái

    - Tôi cùng anh ấy chơi mấy ván bài.

  • volume volume

    - 玩儿 wáner 腻 nì 了 le

    - Chơi mệt rồi, chơi chán rồi

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 新 xīn 玩意儿 wányìer

    - Tôi đã mua một số món đồ chơi mới.

  • volume volume

    - 她 tā 送 sòng 了 le 我 wǒ 四个 sìgè 玩意儿 wányìer

    - Cô ấy tặng cho tôi bốn món đồ chơi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 了 le 儿童乐园 értónglèyuán 玩 wán

    - Chúng tôi đã đến công viên giải trí cho trẻ em chơi.

  • volume volume

    - 多 duō 穿 chuān 上 shàng 点儿 diǎner , 受 shòu 了 le 寒 hán 可不是 kěbúshì 玩儿 wáner 的 de

    - mặc thêm đồ vào đi, bị nhiễm lạnh thì không phải chuyện chơi đâu!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 看 kàn 了 le 有趣 yǒuqù 的 de 玩意儿 wányìer

    - Chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn nghệ thuật thú vị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 之前 zhīqián 一直 yìzhí 害怕 hàipà 玩 wán 蹦极 bèngjí , 今天 jīntiān 终于 zhōngyú 横下心 héngxiàxīn 玩儿 wáner 了 le 一次 yīcì , 太 tài 刺激 cìjī 了 le

    - Tôi trước đây rất sợ chơi nhảy lầu mạo hiểm, hôm nay cuối cùng cũng hạ quyết tâm thử một phen, quá là kích thích luôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao