玛窦福音 mǎ dòu fúyīn
volume volume

Từ hán việt: 【mã đậu phúc âm】

Đọc nhanh: 玛窦福音 (mã đậu phúc âm). Ý nghĩa là: Tin Mừng theo Thánh Matthêu.

Ý Nghĩa của "玛窦福音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玛窦福音 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tin Mừng theo Thánh Matthêu

Gospel according to St Matthew

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玛窦福音

  • volume volume

    - 不通 bùtōng 音耗 yīnhào

    - không có tin tức.

  • volume volume

    - 一字 yīzì 一音 yīyīn , 学习 xuéxí 更 gèng 容易 róngyì

    - Một chữ một nốt, học sẽ dễ hơn.

  • volume volume

    - 上声 shǎngshēng 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 特别 tèbié

    - Thanh điệu thứ ba có cách phát âm rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 为 wèi 雅安 yǎān 祈福 qífú

    - cùng nhau cầu phúc cho yanan

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 行 xíng 还是 háishì 不行 bùxíng , 请 qǐng 给 gěi 个 gè 回音 huíyīn

    - cho dù được hay không, xin hãy hồi âm.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 口音 kǒuyīn 中 zhōng 可知 kězhī 他 tā 是 shì 福建人 fújiànrén

    - Qua giọng nói của anh ấy có thể thấy anh ấy đến từ Phúc Kiến.

  • volume volume

    - 同年 tóngnián 回国 huíguó , 时值 shízhí 红军 hóngjūn 入汀 rùtīng , 在 zài 福音 fúyīn 医院 yīyuàn 抢救 qiǎngjiù 伤病员 shāngbìngyuán

    - Cũng trong năm đó, ông trở về Trung Quốc, khi Hồng quân tiến vào kinh thành, cấp cứu thương binh tại bệnh viện Phúc Âm.

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 你 nǐ 能 néng 带来 dàilái 福音 fúyīn

    - hi vọng anh mang đến tin vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一一丨一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGNVM (一土弓女一)
    • Bảng mã:U+739B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+8 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCJNK (十金十弓大)
    • Bảng mã:U+7AA6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao