福音歌 fúyīn gē
volume volume

Từ hán việt: 【phúc âm ca】

Đọc nhanh: 福音歌 (phúc âm ca). Ý nghĩa là: Nhạc phúc âm.

Ý Nghĩa của "福音歌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

福音歌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhạc phúc âm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 福音歌

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 到 dào 高音 gāoyīn 时岔 shíchà 了 le 音 yīn

    - Anh ấy hát đến cao âm thì lạc giọng.

  • volume volume

    - 开心 kāixīn 的 de 档口 dàngkǒu 为 wèi 你 nǐ 开 kāi , 吉祥 jíxiáng 的 de 星光 xīngguāng 为 wèi 你 nǐ 灿 càn , 幸福 xìngfú 的 de 歌谣 gēyáo 为 wèi 你 nǐ 哼 hēng

    - Các gian hàng hạnh phúc được mở ra cho bạn, những ngôi sao tốt lành sáng cho bạn và những bài hát hạnh phúc được ngân nga cho bạn

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 口音 kǒuyīn 中 zhōng 可知 kězhī 他 tā 是 shì 福建人 fújiànrén

    - Qua giọng nói của anh ấy có thể thấy anh ấy đến từ Phúc Kiến.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 歌声 gēshēng 很 hěn 雅音 yǎyīn

    - Giọng hát của cô ấy âm rất chuẩn.

  • volume volume

    - 歌手 gēshǒu 拖 tuō 最后 zuìhòu 的 de 音 yīn

    - Ca sĩ kéo dài âm cuối cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 清越 qīngyuè 如歌 rúgē

    - Giọng nói của anh ấy cao vút như tiếng hát.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 唱歌 chànggē , 更 gèng 不用说 búyòngshuō 听 tīng 音乐 yīnyuè 了 le

    - Tôi thích hát hơn nữa là nghe nhạc.

  • volume volume

    - 这 zhè 首歌 shǒugē 有 yǒu 独特 dútè 的 de 音乐风格 yīnyuèfēnggé

    - Bài hát này có phong cách âm nhạc độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao