率先丢球 shuàixiān diū qiú
volume volume

Từ hán việt: 【suất tiên đâu cầu】

Đọc nhanh: 率先丢球 (suất tiên đâu cầu). Ý nghĩa là: Bị dẫn trước.

Ý Nghĩa của "率先丢球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

率先丢球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bị dẫn trước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 率先丢球

  • volume volume

    - 谁 shuí 的 de 球先 qiúxiān 碰到 pèngdào 篮筐 lánkuāng 办公室 bàngōngshì 就 jiù 归 guī 谁 shuí

    - Người đầu tiên làm được giỏ sẽ giành chiến thắng trong văn phòng.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 足球队 zúqiúduì 领先 lǐngxiān

    - Đội bóng Bắc Kinh đang dẫn trước.

  • volume volume

    - 她 tā 率先 shuàixiān 发言 fāyán 表达 biǎodá 了 le 意见 yìjiàn

    - Cô ấy tiên phong phát biểu ý kiến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 率先 shuàixiān 开启 kāiqǐ 了 le 新 xīn 项目 xiàngmù

    - Họ đã tiên phong bắt đầu dự án mới.

  • volume volume

    - 校队 xiàoduì 先后 xiānhòu 胜 shèng 了 le 五场 wǔchǎng 球 qiú

    - Đội của trường đã thắng năm vòng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 率先 shuàixiān 推出 tuīchū 了 le 最新 zuìxīn 技术 jìshù

    - Chúng tôi đã tiên phong ra mắt công nghệ mới.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 连连 liánlián 踢 tī 丢 diū 了 le 几个 jǐgè 球 qiú

    - Vận động viên liên tục đá trượt vài quả bóng.

  • volume volume

    - 他 tā 率先 shuàixiān 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Anh ấy là người đầu tiên hoàn thành nhiệm vụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)
    • Pinyin: Diū
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGI (竹土戈)
    • Bảng mã:U+4E22
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao