玄石 xuán shí
volume volume

Từ hán việt: 【huyền thạch】

Đọc nhanh: 玄石 (huyền thạch). Ý nghĩa là: magnetit Fe3O4, từ thạch.

Ý Nghĩa của "玄石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玄石 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. magnetit Fe3O4

magnetite Fe3O4

✪ 2. từ thạch

磁铁的别名以天然磁铁矿加工制成, 或以钢、合金钢经磁化后制成的磁体具有吸引铁、钴、镍等金属的性质

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玄石

  • volume volume

    - 从 cóng 油页岩 yóuyèyán 中 zhōng 提取 tíqǔ 石油 shíyóu

    - từ đá dầu chiết xuất ra dầu hoả.

  • volume volume

    - 黑色 hēisè 玖 jiǔ 石 shí 很 hěn 珍贵 zhēnguì

    - Hòn đá đen đó rất quý hiếm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 捡 jiǎn 石头 shítou

    - Họ đang nhặt đá.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细观察 zǐxìguānchá 着 zhe 石碑 shíbēi 的 de 阴 yīn

    - Anh ấy quan sát kỹ mặt sau của tấm bia đá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 机器 jīqì 破碎 pòsuì 矿石 kuàngshí

    - Họ sử dụng máy móc để nghiền quặng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 开采 kāicǎi 新 xīn 的 de 石油资源 shíyóuzīyuán

    - Họ đang khai thác nguồn tài nguyên dầu mỏ mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 通货膨胀 tōnghuòpéngzhàng 大幅度 dàfúdù 增长 zēngzhǎng 归咎于 guījiùyú 石油价格 shíyóujiàgé 的 de 上涨 shàngzhǎng

    - Họ đổ lỗi sự tăng giá dầu mỏ cho sự gia tăng lạm phát một cách đáng kể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+0 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丶一フフ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YVI (卜女戈)
    • Bảng mã:U+7384
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao