玄孙 xuánsūn
volume volume

Từ hán việt: 【huyền tôn】

Đọc nhanh: 玄孙 (huyền tôn). Ý nghĩa là: huyền tôn; cháu cố (cháu bốn đời).

Ý Nghĩa của "玄孙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玄孙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huyền tôn; cháu cố (cháu bốn đời)

曾孙的儿子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玄孙

  • volume volume

    - 他 tā 溺爱 nìài 他 tā 的 de 孙子 sūnzi

    - Ông ấy nuông chiều cháu trai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 个 gè 肮脏 āngzāng 的 de 龟 guī 孙子 sūnzi

    - Đồ khốn kiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 曾孙 zēngsūn 辈 bèi 很 hěn 可爱 kěài

    - Các cháu chắt của ông thật đáng yêu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别惯 biéguàn 孙子 sūnzi

    - Bạn đừng chiều cháu.

  • volume volume

    - 这门 zhèmén 学问 xuéwèn 义理 yìlǐ 玄深 xuánshēn

    - Chỗ học vấn này có lý lẽ sâu xa.

  • volume volume

    - 使 shǐ 我们 wǒmen 自己 zìjǐ 和 hé 子孙后代 zǐsūnhòudài 得到 dédào 自由 zìyóu 的 de 幸福 xìngfú

    - Làm cho chúng ta và thế hệ mai sau được hạnh phúc tự do.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 孙 sūn

    - nh ấy họ Tôn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 汽车 qìchē 是 shì 玄色 xuánsè 的 de

    - Xe hơi của anh ấy màu đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Sūn , Xùn
    • Âm hán việt: Tôn , Tốn
    • Nét bút:フ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDF (弓木火)
    • Bảng mã:U+5B59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+0 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丶一フフ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YVI (卜女戈)
    • Bảng mã:U+7384
    • Tần suất sử dụng:Cao