Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 孙
孫
𡤾
孙 là gì? 孙 (Tôn, Tốn). Bộ Tử 子 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フ丨一丨ノ丶). Ý nghĩa là: nhún nhường. Từ ghép với 孙 : 爺孫倆 Hai ông cháu, 曾孫 Cháu chắt, 玄孫 Cháu chít, 子孫 Con cháu, 外孫 Cháu ngoại Chi tiết hơn...