猫眼 māoyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【miêu nhãn】

Đọc nhanh: 猫眼 (miêu nhãn). Ý nghĩa là: chrysoberyl, lỗ nhìn trộm. Ví dụ : - 他用手指堵着猫眼呢 Anh ấy đã đưa ngón tay của mình qua lỗ nhìn trộm.

Ý Nghĩa của "猫眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猫眼 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chrysoberyl

✪ 2. lỗ nhìn trộm

peephole

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 堵着 dǔzhe 猫眼 māoyǎn 呢 ne

    - Anh ấy đã đưa ngón tay của mình qua lỗ nhìn trộm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猫眼

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 猫 māo 长 zhǎng 着 zhe 乌 wū 眼睛 yǎnjing

    - Con mèo đó có đôi mắt đen.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 堵着 dǔzhe 猫眼 māoyǎn 呢 ne

    - Anh ấy đã đưa ngón tay của mình qua lỗ nhìn trộm.

  • volume volume

    - 小猫儿 xiǎomāoér 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 明亮 míngliàng

    - Đôi mắt của con mèo nhỏ rất sáng.

  • volume volume

    - 一窝 yīwō 下 xià 了 le 五只 wǔzhǐ 小猫 xiǎomāo

    - Một lứa đẻ năm con mèo.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 乜 miē 眼望 yǎnwàng 着 zhe

    - Con mèo nheo mắt nhìn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 揉 róu 眼睛 yǎnjing

    - không nên dụi mắt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 金 jīn 迷惑 míhuo 了 le 双眼 shuāngyǎn

    - Đừng để bị tiền mê hoặc đôi mắt.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 猫 māo 的 de 眼睛 yǎnjing 很大 hěndà

    - Con mèo này có đôi mắt rất to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao