猛醒 měngxǐng
volume volume

Từ hán việt: 【mãnh tỉnh】

Đọc nhanh: 猛醒 (mãnh tỉnh). Ý nghĩa là: bừng tỉnh; sực tỉnh; bỗng hiểu ra.

Ý Nghĩa của "猛醒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猛醒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bừng tỉnh; sực tỉnh; bỗng hiểu ra

猛然觉悟;忽然明白出来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猛醒

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发扬 fāyáng 猛烈 měngliè 的 de 火力 huǒlì

    - Bọn chúng phát động hỏa lực dữ dội.

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 猛然 měngrán 飞 fēi 向 xiàng 天空 tiānkōng

    - Con chim đột ngột bay lên trời.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái 边 biān 打呵欠 dǎhēqiàn 边 biān 伸懒腰 shēnlǎnyāo

    - Ngay khi tỉnh dậy, anh ta vừa ngáp vừa duỗi cơ thể.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 趁势 chènshì 猛追 měngzhuī

    - Bọn họ thừa thế xông lên.

  • volume volume

    - 他 tā 乍 zhà 猛 měng 的 de 问 wèn 我 wǒ , 倒 dào 想不起来 xiǎngbùqǐlai 了 le

    - anh ấy đột nhiên hỏi tôi, làm tôi nghĩ không ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使 shǐ 一位 yīwèi 晕倒 yūndǎo 的 de 老人 lǎorén 苏醒过来 sūxǐngguòlái

    - họ đã cứu tỉnh một ông lão bị ngất xỉu.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 的 de 消息 xiāoxi 惊醒 jīngxǐng 了 le 他 tā

    - Tin tức về tai nạn làm anh ấy bừng tỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 提醒 tíxǐng , 她 tā 就 jiù 想 xiǎng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh ta vừa nhắc một chút, cô ấy đã nhớ ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Měng
    • Âm hán việt: Mãnh
    • Nét bút:ノフノフ丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHNDT (大竹弓木廿)
    • Bảng mã:U+731B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 醒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jīng , Xīng , Xǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tỉnh
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWAHM (一田日竹一)
    • Bảng mã:U+9192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao