激醒 jī xǐng
volume volume

Từ hán việt: 【kích tỉnh】

Đọc nhanh: 激醒 (kích tỉnh). Ý nghĩa là: kích thích.

Ý Nghĩa của "激醒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

激醒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kích thích

用兴奋药剂去使清醒或激动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 激醒

  • volume volume

    - 顿然 dùnrán 醒悟 xǐngwù

    - bỗng nhiên tỉnh ngộ

  • volume volume

    - 从 cóng 梦幻 mènghuàn 中 zhōng 醒来 xǐnglái

    - bừng tỉnh sau giấc mộng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái 边 biān 打呵欠 dǎhēqiàn 边 biān 伸懒腰 shēnlǎnyāo

    - Ngay khi tỉnh dậy, anh ta vừa ngáp vừa duỗi cơ thể.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 醒 xǐng 得 dé 无需 wúxū 说 shuō

    - Sự thật hiển nhiên không cần nói.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 干预 gānyù 使 shǐ 他们 tāmen 的 de 口角 kǒujué 达到 dádào 最 zuì 激烈 jīliè 程度 chéngdù

    - Anh ta can thiệp làm cho cuộc cãi vã của họ trở nên ác liệt nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 一 yī 激灵 jīlíng 就 jiù 醒 xǐng 了 le

    - nó sợ hãi, giật mình thức giấc.

  • volume volume

    - 从 cóng 现状 xiànzhuàng 看 kàn , 市场竞争 shìchǎngjìngzhēng 非常 fēicháng 激烈 jīliè

    - Từ hiện trạng, cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 提醒 tíxǐng , 她 tā 就 jiù 想 xiǎng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh ta vừa nhắc một chút, cô ấy đã nhớ ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 醒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jīng , Xīng , Xǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tỉnh
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWAHM (一田日竹一)
    • Bảng mã:U+9192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao