猎豹 lièbào
volume volume

Từ hán việt: 【liệp báo】

Đọc nhanh: 猎豹 (liệp báo). Ý nghĩa là: Báo gêpa, báo săn, báo bờm.

Ý Nghĩa của "猎豹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猎豹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Báo gêpa, báo săn, báo bờm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猎豹

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 去 qù 田猎 tiánliè

    - Anh ấy thích đi săn bắn.

  • volume volume

    - 保护区 bǎohùqū 内 nèi 严禁 yánjìn 盗猎 dàoliè 行为 xíngwéi

    - Nghiêm cấm hành vi săn trộm trong khu bảo tồn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 象 xiàng 海豹 hǎibào 的 de 幼崽 yòuzǎi

    - Bạn giống như một trong những con hải cẩu voi

  • volume volume

    - 雕 diāo 善于 shànyú 狩猎 shòuliè 捕食 bǔshí

    - Chim đại bàng giỏi săn mồi.

  • volume volume

    - 但 dàn 我们 wǒmen 的 de 不明 bùmíng 嫌犯 xiánfàn 是 shì 个 gè 偷猎者 tōulièzhě

    - Nhưng người không đăng ký của chúng tôi là một kẻ săn trộm.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 自己 zìjǐ 有 yǒu 猎杀 lièshā 吸血鬼 xīxuèguǐ 的 de 强烈欲望 qiánglièyùwàng

    - Tuyên bố rằng anh ta có mong muốn mãnh liệt để giết ma cà rồng.

  • volume volume

    - 俄而 éér , 大伙儿 dàhuǒer 站 zhàn 在 zài 聚成 jùchéng 一圈 yīquān 的 de 猎犬 lièquǎn 周围 zhōuwéi

    - Đột nhiên, mọi người đứng xung quanh đàn chó săn tụ tập thành một vòng tròn.

  • volume volume

    - 他 tā 邀请 yāoqǐng 我们 wǒmen 到 dào 他 tā 乡下 xiāngxia 的 de 庄园 zhuāngyuán 去过 qùguò 一次 yīcì 打猎 dǎliè 的 de 周末 zhōumò

    - Anh ấy mời chúng tôi đến biệt thự ở quê nhà của anh ấy để trải qua một cuối tuần săn bắn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Liè , Què , Xí
    • Âm hán việt: Liệp , Lạp
    • Nét bút:ノフノ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTA (大竹廿日)
    • Bảng mã:U+730E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+3 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHPI (月竹心戈)
    • Bảng mã:U+8C79
    • Tần suất sử dụng:Cao