Các biến thể (Dị thể) của 嗥

  • Cách viết khác

    䝥 嘷 噑 獆 獋 獔 𠰘 𠶪 𣽎

  • Thông nghĩa

    嚎

Ý nghĩa của từ 嗥 theo âm hán việt

嗥 là gì? 嗥 (Hào). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一ノ丨フ一一一ノ丶一丨). Ý nghĩa là: 2. kêu khóc, Gào, rống, tru, Gào khóc. Từ ghép với 嗥 : “lang hào” 狼嗥 sói tru., “hào khiếu” 嗥叫 khóc la. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. gào, gầm, rống, tru
  • 2. kêu khóc

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ hào 噑.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Gào, gầm rống

- 狼嗥 Sói gào

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Gào, rống, tru

- “lang hào” 狼嗥 sói tru.

* Gào khóc

- “hào khiếu” 嗥叫 khóc la.

Từ ghép với 嗥