狡赖 jiǎolài
volume volume

Từ hán việt: 【giảo lại】

Đọc nhanh: 狡赖 (giảo lại). Ý nghĩa là: chối cãi; chối bay chối biến; chối bai bải; phủ nhận.

Ý Nghĩa của "狡赖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狡赖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chối cãi; chối bay chối biến; chối bai bải; phủ nhận

狡辩抵赖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狡赖

  • volume volume

    - 铁证如山 tiězhèngrúshān , 不容 bùróng 抵赖 dǐlài

    - chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 老狐狸 lǎohúli 一样 yīyàng 狡猾 jiǎohuá

    - Anh ta gian xảo như một con cáo già.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遇到 yùdào 了 le 狡猾 jiǎohuá 的 de 狐狸 húli

    - Họ đã gặp phải con cáo xảo quyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 可 kě 真赖 zhēnlài

    - Bạn thật trơ trẽn.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 还 hái 无理 wúlǐ 地 dì 狡辩 jiǎobiàn

    - Anh ta làm sai còn ngụy biện vô lý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 千万别 qiānwànbié 耍赖 shuǎlài 地 dì 狡辩 jiǎobiàn

    - Bạn đừng có mà ngụy biện vô liêm sỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 稳重 wěnzhòng 了 le , 完全 wánquán 值得 zhíde 信赖 xìnlài

    - Anh ấy quá điềm tĩnh, hoàn toàn đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 狡猾 jiǎohuá , 我们 wǒmen 奈 nài 他 tā 不得 bùdé

    - Anh ấy quá xảo quyệt, chúng ta không thể đối phó được với anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Xiào
    • Âm hán việt: Giảo
    • Nét bút:ノフノ丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHYCK (大竹卜金大)
    • Bảng mã:U+72E1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+9 nét)
    • Pinyin: Lài
    • Âm hán việt: Lại
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLNBO (木中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao