Các biến thể (Dị thể) của 狡

  • Cách viết khác

    㺒 𤟋

Ý nghĩa của từ 狡 theo âm hán việt

狡 là gì? 狡 (Giảo). Bộ Khuyển 犬 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノフノ丶一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: xảo quyệt, Giả dối, hiểm ác, tinh ranh, Đẹp mà không có tài đức, Vội vàng, gấp gáp, Hung tợn, mạnh bạo. Từ ghép với 狡 : 狡計 Mưu kế xảo quyệt, 狡童 Đứa trẻ đẹp, “mãnh cầm giảo thú” 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • xảo quyệt

Từ điển Thiều Chửu

  • Xỏ lá, giảo quyệt, giảo hoạt.
  • Ðẹp, người đẹp mà không có tài đức gọi là giảo.
  • Ngông cuồng, ngang trái.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Xảo quyệt, quỷ quyệt, giảo hoạt, giảo quyệt, xỏ lá

- 狡計 Mưu kế xảo quyệt

* ② (văn) Đẹp mà không có tài đức

- 狡童 Đứa trẻ đẹp

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Giả dối, hiểm ác, tinh ranh

- “Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh” 狡兔死, 良狗亨 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu.

Trích: “giảo trá” 狡詐 giả dối. Sử Kí 史記

* Đẹp mà không có tài đức

- “Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng” 不見子充, 乃見狡童 (Trịnh phong 鄭風, San hữu phù tô 山有扶蘇) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo.

Trích: “giảo phụ” 狡婦 người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh. Thi Kinh 詩經

* Vội vàng, gấp gáp

- “Trang kính nhi bất giảo” 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng.

Trích: Yến tử xuân thu 晏子春秋

* Hung tợn, mạnh bạo

- “mãnh cầm giảo thú” 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn.

* Ngông cuồng, ngang trái

Từ ghép với 狡