狗粮 gǒu liáng
volume volume

Từ hán việt: 【cẩu lương】

Đọc nhanh: 狗粮 (cẩu lương). Ý nghĩa là: Cơm chó (ngôn ngữ mạng). Ví dụ : - 你能不能不要天天撒狗粮. Bạn có thể ngừng rắc cơm chó mỗi ngày được không.

Ý Nghĩa của "狗粮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狗粮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cơm chó (ngôn ngữ mạng)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能不要 bùnéngbúyào 天天 tiāntiān 撒狗 sāgǒu 粮 liáng

    - Bạn có thể ngừng rắc cơm chó mỗi ngày được không.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狗粮

  • volume volume

    - 黄狗 huánggǒu 耷拉 dālā 着 zhe 尾巴 wěibā 跑 pǎo 了 le

    - con chó vàng cúp đuôi chạy dài.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 坡 pō 田里 tiánlǐ 种 zhǒng 粮食 liángshí

    - Mọi người trồng lương thực trên ruộng dốc.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 是 shì 个 gè 大年 dànián , 一亩 yīmǔ 地比 dìbǐ 往年 wǎngnián 多收 duōshōu 百十 bǎishí 来斤 láijīn 粮食 liángshí

    - năm nay được mùa, một mẫu ruộng được hơn năm ngoái trên dưới một trăm cân lương thực.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 天年 tiānnián 不好 bùhǎo , 粮食 liángshí 歉收 qiànshōu

    - mùa màng năm nay không tốt, lương thực mất mùa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能不要 bùnéngbúyào 天天 tiāntiān 撒狗 sāgǒu 粮 liáng

    - Bạn có thể ngừng rắc cơm chó mỗi ngày được không.

  • volume volume

    - 丰收 fēngshōu 好多 hǎoduō 的 de 粮 liáng

    - Thu hoạch được rất nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 了 le 多少 duōshǎo 粮食 liángshí

    - Năm nay thu hoạch được bao nhiêu lương thực?

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 是 shì 丰年 fēngnián , 食粮 shíliáng 富余 fùyu

    - Năm nay được mùa, lương thực dồi dào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDIAV (火木戈日女)
    • Bảng mã:U+7CAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao