狗彘不若 gǒu zhì bù ruò
volume volume

Từ hán việt: 【cẩu trệ bất nhược】

Đọc nhanh: 狗彘不若 (cẩu trệ bất nhược). Ý nghĩa là: không bằng chó lợn; không bằng heo chó.

Ý Nghĩa của "狗彘不若" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狗彘不若 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không bằng chó lợn; không bằng heo chó

彘:猪连猪狗都不如比喻品行极端卑劣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狗彘不若

  • volume volume

    - 他 tā 装作 zhuāngzuò 若无其事 ruòwúqíshì 藉以 jièyǐ 掩饰 yǎnshì 内心 nèixīn 的 de 不安 bùān

    - Anh ta giả vờ như không có gì xảy ra, để che giấu sự bất an trong lòng.

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 她 tā 想要 xiǎngyào 的 de 是 shì 我 wǒ 的 de 办公桌 bàngōngzhuō 她 tā 尽管 jǐnguǎn 拿走 názǒu 我 wǒ 还 hái 求之不得 qiúzhībùdé 呢 ne

    - Nếu cô ấy muốn chiếc bàn làm việc của tôi, cứ lấy đi, tôi thậm chí còn mong được đó!

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 生病 shēngbìng 了 le , 总是 zǒngshì 不 bù 吃饭 chīfàn

    - Cún con bị bệnh rồi, không ăn được chút nào cả.

  • volume volume

    - 不齿于人 bùchǐyúrén 类 lèi 的 de 狗屎堆 gǒushǐduī

    - đống phân chó bị nhân loại phỉ nhổ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能不要 bùnéngbúyào 天天 tiāntiān 撒狗 sāgǒu 粮 liáng

    - Bạn có thể ngừng rắc cơm chó mỗi ngày được không.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 让 ràng 这条 zhètiáo 狗 gǒu 流落 liúluò 街头 jiētóu

    - không được để con chó này lưu lạc đầu đường

  • volume volume

    - 不要 búyào 害怕 hàipà , 我家 wǒjiā 的 de 狗 gǒu 不 bù 咬 yǎo 人 rén

    - Đừng sợ, chó nhà tôi không cắn đâu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 倘若 tǎngruò 不 bù 信 xìn , 就 jiù 亲自 qīnzì 去 qù 看看 kànkàn 吧 ba

    - Nếu anh không tin, thì tự đi xem thử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 彘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trệ
    • Nét bút:フフ一ノ一一ノ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPOP (女一心人心)
    • Bảng mã:U+5F58
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao