狐裘羔袖 hú qiú gāo xiù
volume volume

Từ hán việt: 【hồ cừu cao tụ】

Đọc nhanh: 狐裘羔袖 (hồ cừu cao tụ). Ý nghĩa là: tốt nhưng chưa đủ.

Ý Nghĩa của "狐裘羔袖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狐裘羔袖 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốt nhưng chưa đủ

狐皮贵而羊羔皮贱以狐皮衣配以羊皮袖,比喻整体很好,只是略有不足

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狐裘羔袖

  • volume volume

    - 顿是 dùnshì 匈奴 xiōngnú 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Mặc Đột là lãnh đạo của người Hung Nô.

  • volume volume

    - 他 tā 狐假虎威 hújiǎhǔwēi 欺侮 qīwǔ 人 rén

    - Anh ta cáo mượn oai hùm bắt nạt mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 狡猾 jiǎohuá 的 de 狐狸 húli

    - Anh ta là một kẻ cáo già xảo quyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 狐狸 húli , 不要 búyào 轻信 qīngxìn 他 tā

    - Anh ta là một kẻ cáo già, đừng tin tưởng vào anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Ông ấy là lãnh tụ của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 团队 tuánduì 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Anh ấy là thủ lĩnh của đội chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 杰出 jiéchū 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Ông ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 挽起 wǎnqǐ 袖子 xiùzi 准备 zhǔnbèi 干活 gànhuó

    - Anh ấy xắn tay áo lên để chuẩn bị làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:ノフノノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHHVO (大竹竹女人)
    • Bảng mã:U+72D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGF (廿土火)
    • Bảng mã:U+7F94
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 袖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLW (中中田)
    • Bảng mã:U+8896
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu , Cừu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IEYHV (戈水卜竹女)
    • Bảng mã:U+88D8
    • Tần suất sử dụng:Cao