狐臊 hú sāo
volume volume

Từ hán việt: 【hồ táo】

Đọc nhanh: 狐臊 (hồ táo). Ý nghĩa là: hôi nách; viêm cánh.

Ý Nghĩa của "狐臊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狐臊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hôi nách; viêm cánh

狐臭

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狐臊

  • volume volume

    - 满腹狐疑 mǎnfùhúyí

    - đầy hoài nghi

  • volume volume

    - 狐狸 húli 崽 zǎi 跟着 gēnzhe 母亲 mǔqīn

    - Con cáo con đi theo mẹ.

  • volume volume

    - 狐狸 húli 是 shì 很狡猾 hěnjiǎohuá 的 de 动物 dòngwù

    - Hồ ly là động vật rất tinh ranh.

  • volume volume

    - 她 tā 看似 kànsì 善良 shànliáng , 其实 qíshí 是 shì 狐狸 húli

    - Cô ấy có vẻ hiền lành, thực ra là một kẻ cáo già.

  • volume volume

    - 狐狸 húli 挣脱 zhèngtuō 了 le 束缚 shùfù 跑掉 pǎodiào 了 le

    - Cáo đã thoát khỏi sự ràng buộc và chạy trốn.

  • volume volume

    - 这 zhè 狐狸精 húlijīng 碰到 pèngdào 你 nǐ 就 jiù 现原形 xiànyuánxíng 了 le

    - Con hồ ly tinh này gặp phải bạn thì hiện nguyên hình rồi.

  • volume volume

    - 没羞没臊 méixiūméisào

    - không biết hổ thẹn gì nữa.

  • volume volume

    - 没心没肺 méixīnméifèi 地 dì 跳 tiào , 没羞没臊 méixiūméisào 地笑 dìxiào , 没日没夜 méirìméiyè 地玩 dìwán , 没完没了 méiwánméiliǎo 的 de 闹 nào

    - Mặt dày không biết xấu hổ, rong chơi ngày đêm, phiền não vô tận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:ノフノノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHHVO (大竹竹女人)
    • Bảng mã:U+72D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Sāo , Sào
    • Âm hán việt: Tao , Táo
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BRRD (月口口木)
    • Bảng mã:U+81CA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình