狐仙 hú xiān
volume volume

Từ hán việt: 【hồ tiên】

Đọc nhanh: 狐仙 (hồ tiên). Ý nghĩa là: hồ tiên (người mê tín cho rằng hồ ly tu luyện có thể thành tiên.).

Ý Nghĩa của "狐仙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狐仙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồ tiên (người mê tín cho rằng hồ ly tu luyện có thể thành tiên.)

迷信者认为狐狸修炼而成的仙,人形,与人来往

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狐仙

  • volume volume

    - 仙女 xiānnǚ 般 bān 美丽 měilì

    - Đẹp như tiên nữ.

  • volume volume

    - 兔死狐悲 tùsǐhúbēi , 物伤其类 wùshāngqílèi

    - thỏ chết cáo thương, giống vật còn biết thương đồng loại.

  • volume volume

    - 黄水仙 huángshuǐxiān 是 shì 水仙 shuǐxiān 属 shǔ 植物 zhíwù

    - 黄水仙 là một loại cây thuộc chi Waterlily.

  • volume volume

    - 令狐 línghú 是 shì 古 gǔ 地名 dìmíng

    - Linh Hồ là địa danh cổ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 专属 zhuānshǔ 的 de 冬日 dōngrì 仙境 xiānjìng

    - Xứ sở thần tiên mùa đông của riêng bạn.

  • volume volume

    - 仙人 xiānrén 生活 shēnghuó 在 zài 太虚 tàixū 之中 zhīzhōng

    - Nhân vật tiên sinh sống trong thế giới hư không.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 竟然 jìngrán 把 bǎ 我 wǒ 的 de 水仙花 shuǐxiānhuā 全给 quángěi 扒 bā 出来 chūlái 了 le

    - Con chó của bạn đã gặm phá hết các cây hoa thủy tiên của tôi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 狐假虎威 hújiǎhǔwēi 欺负 qīfu 我 wǒ

    - Bạn đừng có cáo mượn oai hùm mà bắt nạt tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:ノフノノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHHVO (大竹竹女人)
    • Bảng mã:U+72D0
    • Tần suất sử dụng:Cao