狄奥多·阿多诺 dí ào duō·ā duō nuò
volume volume

Từ hán việt: 【địch áo đa a đa nặc】

Đọc nhanh: 狄奥多·阿多诺 (địch áo đa a đa nặc). Ý nghĩa là: Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, nhà triết học, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức.

Ý Nghĩa của "狄奥多·阿多诺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狄奥多·阿多诺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, nhà triết học, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức

Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), German sociologist, philosopher, musicologist, and composer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狄奥多·阿多诺

  • volume volume

    - 加拿大 jiānádà 总理 zǒnglǐ 贾斯 jiǎsī 廷 tíng · 特鲁多 tèlǔduō 发言 fāyán

    - Thủ tướng Canada Justin Trudeau phát biểu.

  • volume volume

    - 古希腊 gǔxīlà 人为 rénwéi 爱神 àishén 阿 ā 弗罗 fúluó 狄 dí 特造 tèzào 了 le 许多 xǔduō 神庙 shénmiào

    - Người Hy Lạp cổ xây dựng nhiều đền thờ cho thần tình yêu Aphrodite.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 奥兰多 àolánduō 绑架 bǎngjià 了 le 他们 tāmen

    - Anh ta bắt cóc họ ở Orlando.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 深处 shēnchù 有 yǒu 许多 xǔduō 奥秘 àomì

    - Dưới đáy đại dương có nhiều bí ẩn.

  • volume volume

    - 有 yǒu 多少 duōshǎo 国家 guójiā 参加 cānjiā 了 le 上届 shàngjiè 奥运会 àoyùnhuì ?

    - Có bao nhiêu quốc gia tham gia Thế vận hội Olympic vừa qua?

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 恃强欺弱 shìqiángqīruò 被 bèi 奥兰多 àolánduō 市 shì 的 de 两所 liǎngsuǒ 学校 xuéxiào 开除 kāichú

    - Bị đuổi khỏi hai trường học ở Orlando vì bắt nạt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 十年 shínián 来 lái 你 nǐ 一直 yìzhí 在 zài 堆 duī 多米诺骨牌 duōmǐnuògǔpái

    - Bạn đã thiết lập các quân cờ domino trong mười năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Dí , Tì
    • Âm hán việt: Thích , Địch
    • Nét bút:ノフノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHF (大竹火)
    • Bảng mã:U+72C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:丶フ一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTKR (戈女廿大口)
    • Bảng mã:U+8BFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao