犬马 quǎnmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【khuyển mã】

Đọc nhanh: 犬马 (khuyển mã). Ý nghĩa là: chó ngựa; khuyển mã (kẻ dưới tự xưng với bề trên). Ví dụ : - 效犬马之劳(现多指甘心受主子驱使,为主子效劳)。 làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

Ý Nghĩa của "犬马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chó ngựa; khuyển mã (kẻ dưới tự xưng với bề trên)

古时臣下对君主自比为犬马,表示愿供驱使

Ví dụ:
  • volume volume

    - 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo ( 现 xiàn 多指 duōzhǐ 甘心 gānxīn 受 shòu 主子 zhǔzi 驱使 qūshǐ , 为主 wéizhǔ 子 zi 效劳 xiàoláo )

    - làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犬马

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 中弹 zhòngdàn 落马 luòmǎ

    - trúng đạn rớt khỏi ngựa.

  • volume volume

    - 声色犬马 shēngsèquǎnmǎ ( 指 zhǐ 剥削阶级 bōxuējiējí 行乐 xínglè 的 de 方式 fāngshì 。 犬马 quǎnmǎ : 养狗 yǎnggǒu 和 hé 骑马 qímǎ )

    - (đam mê) ca múa săn bắn.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo ( 现 xiàn 多指 duōzhǐ 甘心 gānxīn 受 shòu 主子 zhǔzi 驱使 qūshǐ , 为主 wéizhǔ 子 zi 效劳 xiàoláo )

    - làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

  • volume volume

    - 仆愿 pūyuàn 为 wèi 您 nín 效 xiào 犬马 quǎnmǎ

    - Ta nguyện vì ngài cống hiến.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 一定 yídìng 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo

    - Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn trong vấn đề này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+0 nét)
    • Pinyin: Quǎn
    • Âm hán việt: Khuyển
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+72AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao