特为 tè wèi
volume volume

Từ hán việt: 【đặc vi】

Đọc nhanh: 特为 (đặc vi). Ý nghĩa là: riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ. Ví dụ : - 我特为来请你们去帮忙。 tôi chỉ đến mời các anh đi giúp đỡ.

Ý Nghĩa của "特为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

特为 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ

特地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 特为 tèwèi 来 lái 请 qǐng 你们 nǐmen 去 qù 帮忙 bāngmáng

    - tôi chỉ đến mời các anh đi giúp đỡ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 特为

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 为了 wèile 当 dāng 模特 mótè 必须 bìxū 保持 bǎochí 骨感 gǔgǎn 吗 ma

    - Bạn có phải gầy để trở thành một người mẫu?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 特点 tèdiǎn 是 shì 为 wèi 人 rén 直爽 zhíshuǎng

    - Đặc điểm của anh ấy là thẳng thắn.

  • volume volume

    - 向导 xiàngdǎo 要 yào 我们 wǒmen 特别 tèbié 留神 liúshén , 因为 yīnwèi 附近 fùjìn 有 yǒu 响尾蛇 xiǎngwěishé

    - Hướng dẫn viên yêu cầu chúng tôi cẩn thận đặc biệt vì gần đó có rắn đuôi chuông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 进行 jìnxíng 反对 fǎnduì 特权 tèquán 的 de 斗争 dòuzhēng 以便 yǐbiàn 建立 jiànlì 较为 jiàowéi 公平 gōngpíng 的 de 社会 shèhuì

    - Họ tiến hành cuộc chiến đấu chống lại đặc quyền nhằm xây dựng một xã hội tương đối công bằng.

  • volume volume

    - 为 wèi 我 wǒ 的 de 事 shì 让 ràng 您老 nínlǎo 特地 tèdì 跑 pǎo 一趟 yītàng , 真是 zhēnshi 罪过 zuìguò

    - vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá.

  • volume volume

    - 他 tā 特意 tèyì 为 wèi 我 wǒ 准备 zhǔnbèi 了 le 礼物 lǐwù

    - Anh ấy đặc biệt chuẩn bị quà cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 特意 tèyì 为 wèi 我 wǒ 接风 jiēfēng

    - Anh ấy đặc biệt mở tiệc đón tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao