牵挽 qiān wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khản vãn】

Đọc nhanh: 牵挽 (khản vãn). Ý nghĩa là: dìu.

Ý Nghĩa của "牵挽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牵挽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dìu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牵挽

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 他 tā 认出 rènchū 了 le 这 zhè 正是 zhèngshì 失散多年 shīsànduōnián 、 日夜 rìyè 魂牵梦萦 húnqiānmèngyíng 的 de 儿子 érzi

    - ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 挽着 wǎnzhe 板车 bǎnchē 走 zǒu

    - Anh ấy dùng sức kéo xe cút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 牵 qiān 着 zhe 她 tā 的 de 手 shǒu 走 zǒu

    - Anh ấy dắt tay cô ấy đi.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 牵头 qiāntóu

    - Anh ấy đã yêu cầu tôi dẫn đầu

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仇人 chóurén 竭力 jiélì 想 xiǎng 把 bǎ 他 tā 牵扯 qiānchě 进 jìn 谋杀案 móushāàn 中 zhōng

    - Đối thủ của anh ấy đang cố gắng kéo anh ấy vào vụ án giết người.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 失败 shībài 牵住 qiānzhù 了 le 未来 wèilái

    - Anh ấy bị thất bại cản trở tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 指点 zhǐdiǎn 给 gěi 我 wǒ 看 kàn , 哪是 nǎshì 织女星 zhīnǚxīng , 哪是 nǎshì 牵牛星 qiānniúxīng

    - anh ấy chỉ cho tôi xem đâu là sao Chức Nữ, đâu là sao Khiên Ngưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNAU (手弓日山)
    • Bảng mã:U+633D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao