牵扶 qiān fú
volume volume

Từ hán việt: 【khản phù】

Đọc nhanh: 牵扶 (khản phù). Ý nghĩa là: dẫn đầu.

Ý Nghĩa của "牵扶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牵扶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dẫn đầu

to lead

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牵扶

  • volume volume

    - 他 tā 搀扶 chānfú 她 tā 走向 zǒuxiàng 椅子 yǐzi

    - Anh ấy đỡ cô ấy đi tới ghế ngồi.

  • volume volume

    - 做好 zuòhǎo 农村 nóngcūn 扶贫 fúpín 工作 gōngzuò

    - làm tốt công tác xoá đói giảm nghèo ở nông thôn.

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 他 tā 认出 rènchū 了 le 这 zhè 正是 zhèngshì 失散多年 shīsànduōnián 、 日夜 rìyè 魂牵梦萦 húnqiānmèngyíng 的 de 儿子 érzi

    - ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

  • volume volume

    - 债务 zhàiwù 牵住 qiānzhù 他 tā 的 de 自由 zìyóu

    - Nợ nần kiềm chế tự do của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腿 tuǐ 病 bìng 已经 yǐjīng 减轻 jiǎnqīng , 一个 yígè 人 rén 扶 fú 着 zhe 可以 kěyǐ 往前 wǎngqián 磨蹭 mócèng 了 le

    - vết thương ở trên đùi đã đỡ rồi, có người đỡ anh ấy có thể đi chầm chập được.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 牵头 qiāntóu

    - Anh ấy đã yêu cầu tôi dẫn đầu

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 失败 shībài 牵住 qiānzhù 了 le 未来 wèilái

    - Anh ấy bị thất bại cản trở tương lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú , Pú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:一丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQO (手手人)
    • Bảng mã:U+6276
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao