牛膝草 niú xī cǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu tất thảo】

Đọc nhanh: 牛膝草 (ngưu tất thảo). Ý nghĩa là: rau kinh giới (Hyssopus officinalis).

Ý Nghĩa của "牛膝草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛膝草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rau kinh giới (Hyssopus officinalis)

hyssop (Hyssopus officinalis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛膝草

  • volume volume

    - 牛儿 niúér 正在 zhèngzài 吃 chī 着 zhe 谷草 gǔcǎo

    - Con bò đang ăn rơm kê.

  • volume volume

    - 老牛 lǎoniú 吃 chī 嫩草 nèncǎo , 越 yuè 吃 chī 越 yuè 能 néng 跑 pǎo

    - Trâu già gặm cỏ non, càng ăn càng chạy.

  • volume volume

    - 他 tā 大吵大闹 dàchǎodànào , 吹牛 chuīniú 不 bù 打草稿 dǎcǎogǎo

    - Cậu ta khoe khoang ầm ĩ, chém gió bay nóc.

  • volume volume

    - 驱牛 qūniú 去 qù 吃 chī 草 cǎo

    - Đuổi bò đi ăn cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 牛 niú 喂草 wèicǎo 了 le

    - Tôi cho bò ăn cỏ.

  • volume volume

    - 牛群 niúqún 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng 休息 xiūxī

    - Đàn bò đang nghỉ ngơi trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 草原 cǎoyuán 上 shàng 牧牛 mùniú

    - Anh ấy chăn bò trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 草原 cǎoyuán 上 shàng 散落 sànluò 着 zhe 数不清 shǔbùqīng 的 de 牛羊 niúyáng

    - trên thảo nguyên, dê, bò rải rác khắp nơi, đếm không xuể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDOE (月木人水)
    • Bảng mã:U+819D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao