牛脷酥 niú lì sū
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu _ tô】

Đọc nhanh: 牛脷酥 (ngưu _ tô). Ý nghĩa là: Bánh ngọt lưỡi bò, bánh ngọt Quảng Đông hình bầu dục làm từ bột chiên xù, giống như lưỡi bò.

Ý Nghĩa của "牛脷酥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛脷酥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh ngọt lưỡi bò, bánh ngọt Quảng Đông hình bầu dục làm từ bột chiên xù, giống như lưỡi bò

ox tongue pastry, oval Guangdong pastry made of fried dough, resembling an ox tongue

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛脷酥

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 牛鞭 niúbiān

    - Anh ấy mua một cái dương vật bò.

  • volume volume

    - 他 tā 做菜 zuòcài 做 zuò 得 dé 牛 niú 逼 bī

    - Anh ấy nấu ăn rất giỏi.

  • volume volume

    - 黄牛党 huángniúdǎng

    - bọn đầu cơ; bọn cơ hội

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 一谈 yītán 就 jiù 顶 dǐng 起 qǐ 牛儿 niúér 来 lái 了 le

    - hai người này hễ nói chuyện là xung khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 吹牛 chuīniú 的 de 人 rén

    - Anh ấy không phải là người thích khoe khoang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 一升 yīshēng 牛奶 niúnǎi

    - Bọn họ mua 1 lít trà sữa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 牛肉 niúròu 面条 miàntiáo

    - Hôm nay tôi muốn ăn mì bò.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 放牛 fàngniú

    - Mỗi sáng họ đều chăn bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHDN (月竹木弓)
    • Bảng mã:U+8137
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 酥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+5 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHD (一田竹木)
    • Bảng mã:U+9165
    • Tần suất sử dụng:Trung bình