酥 sū
volume volume

Từ hán việt: 【tô】

Đọc nhanh: 酥 (tô). Ý nghĩa là: bơ, bánh xốp; bánh mì ngắn (món điểm tâm xốp giòn), xốp; giòn (thức ăn). Ví dụ : - 这种酥很是珍贵。 Loại bơ này rất quý.. - 酥油用处非常多。 Bơ có rất nhiều công dụng.. - 这块酥饼真好吃。 Món bánh mì ngắn này ngon quá.

Ý Nghĩa của "酥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

酥 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bơ

古代称酥油为酥

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 酥 sū 很 hěn 是 shì 珍贵 zhēnguì

    - Loại bơ này rất quý.

  • volume volume

    - 酥油 sūyóu 用处 yòngchǔ 非常 fēicháng 多 duō

    - Bơ có rất nhiều công dụng.

✪ 2. bánh xốp; bánh mì ngắn (món điểm tâm xốp giòn)

面粉和油加糖制成的松而易碎的点心

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 酥饼 sūbǐng 真 zhēn 好吃 hǎochī

    - Món bánh mì ngắn này ngon quá.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 桃酥 táosū

    - Tôi thích ăn bánh đào xốp.

酥 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xốp; giòn (thức ăn)

(食物) 松而易碎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 虾片 xiāpiàn 一炸 yīzhà 就 jiù 很 hěn 酥 sū

    - Bánh tôm chiên rất giòn.

  • volume volume

    - 这 zhè 桃酥 táosū 很 hěn 酥脆 sūcuì

    - Bánh đào này rất giòn.

  • volume volume

    - 那 nà 食物 shíwù 特别 tèbié 酥 sū

    - Thức ăn đó cực kỳ giòn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. yếu mềm

酥软

Ví dụ:
  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 变得 biànde 很 hěn 酥软 sūruǎn

    - Thân thể trở nên rất yếu mềm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腿 tuǐ 有些 yǒuxiē 酥软 sūruǎn

    - Chân anh ấy hơi mềm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酥

  • volume volume

    - 油酥 yóusū 烧饼 shāobing

    - bánh nướng có bơ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腿 tuǐ 有些 yǒuxiē 酥软 sūruǎn

    - Chân anh ấy hơi mềm.

  • volume volume

    - 梅子 méizi 酱 jiàng 由 yóu 干 gàn 梅子 méizi 或 huò 杏子 xìngzi 做成 zuòchéng 的 de 甜酱 tiánjiàng 或 huò 油酥 yóusū 点心 diǎnxin 馅 xiàn

    - Mứt mơ được làm từ mơ khô hoặc quả mơ là thành phần của nước mứt ngọt hoặc nhân bánh quy dầu.

  • volume volume

    - 虾片 xiāpiàn 一炸 yīzhà 就 jiù 很 hěn 酥 sū

    - Bánh tôm chiên rất giòn.

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 桃酥 táosū

    - Tôi thích ăn bánh đào xốp.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 越来越 yuèláiyuè 冷 lěng 了 le , 脚 jiǎo 放到 fàngdào 水里去 shuǐlǐqù , 冻得 dòngdé 麻酥酥 másūsū 的 de

    - trời càng ngày càng lạnh, đặt chân xuống nước thấy tê tê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 建议 jiànyì 你 nǐ 要点 yàodiǎn 厨师 chúshī 的 de 拿手菜 náshǒucài : 香酥 xiāngsū 鸭 yā

    - Tôi đề nghị bạn gọi món tủ của đầu bếp: vịt chiên giòn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 酥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+5 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHD (一田竹木)
    • Bảng mã:U+9165
    • Tần suất sử dụng:Trung bình