牛皮纸 niúpízhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu bì chỉ】

Đọc nhanh: 牛皮纸 (ngưu bì chỉ). Ý nghĩa là: giấy dai (giấy gói hàng loại dày).

Ý Nghĩa của "牛皮纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛皮纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy dai (giấy gói hàng loại dày)

质地坚韧、拉力强的纸,黄褐色,用硫酸盐木浆制成,多用于包装

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛皮纸

  • volume volume

    - 牛皮纸 niúpízhǐ

    - giấy dai.

  • volume volume

    - 牛皮糖 niúpítáng

    - kẹo dẻo.

  • volume volume

    - 把 bǎ 牛皮 niúpí 砑 yà 光 guāng

    - cán da bò cho nhẵn

  • volume volume

    - 牛皮纸 niúpízhǐ 的 de 正面 zhèngmiàn 比较 bǐjiào 光滑 guānghuá

    - mặt ngoài của giấy dai hơi nhẵn.

  • volume volume

    - 虎皮 hǔpí 宣 xuān ( 有 yǒu 浅色 qiǎnsè 斑纹 bānwén 的 de 红 hóng 、 黄 huáng 、 绿等色 lǜděngsè 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).

  • volume volume

    - 公共场所 gōnggòngchǎngsuǒ 禁止 jìnzhǐ 随地 suídì 乱 luàn 扔 rēng 果皮 guǒpí 纸屑 zhǐxiè

    - cấm không được vứt rác ở nơi công cộng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 没有 méiyǒu 皮 pí 的 de 木料 mùliào 得 dé 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Không có vỏ gỗ này cần được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 树皮 shùpí 可以 kěyǐ 做 zuò 造纸 zàozhǐ 的 de 原料 yuánliào

    - Vỏ cây có thể dùng làm nguyên liệu làm giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao